Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,

Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,

Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,

Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,

Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,
Dầu động cơ Turbo CI-4; 10W-40; 15W-40; 20W-50 - Dành cho xe thương mại đường dài: Xe khách, xe vận tải hàng hoá, xe đầu kéo, xe container, xe đông lạnh, xe buýt, xe hino, Isuzu,
DẦU CÔNG NGHIỆP
Trang chủSản phẩmDành cho xe vận tải thương mạiDầu nhờn động cơ Diesel Turbo CI-4; 15W-40; 20W-50Dầu nhờn động cơ Diesel Turbo CI-4
CÔNG TY DẦU NHỚT VIPEC
Nhà sản xuất và phân phối dầu nhớt công nghiệp phục vụ cho tất cả các lĩnh vực.

Dầu nhờn động cơ Diesel Turbo CI-4

Dầu nhờn động cơ  Diesel Turbo CI-4






VIPEC  


CIV-10


TURBO

 


LỘ TRÌNH ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI CỦA ÔTÔ, XE GẮN MÁY TẠI VIỆT NAM NĂM 2017

Nhằm hạn chế phát thải các khí độc hại gây ô nhiễm không khí, đặc biệt là tại các đô thị lớn, góp phần bảo vệ môi trường, Thủ tướng Chính Phủ Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam, đã ban hành Quyết định số 49/2011/QĐ-TTg ngày 01 tháng 09 năm 2011về việc quy định lộ trình áp dụng tiêu chuẩn khí thải đối với xe ô tô, xe mô tô hai bánh sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới. Lộ trình cụ thể được quy định tại Điều 4 của Quyết định 49/2011/QĐ-TTg cụ thể như sau: Các loại xe ôtô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới phải áp dụng tiêu chuẩn khí thải mức 4 và mức 5 như sau:

a) Tiêu chuẩn khí thải mức 4 từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.
b) Tiêu chuẩn khí thải mức 5 từ ngày 01 tháng 01 năm 2022.

Xem thêm >>


VIPEC CIV-10 (Tiêu chuẩn khí thải Euro 4) - Turbo

Tính năng ưu việt của chất bôi trơn thế hệ mới.

Để đáp ứng những thách thức về tiêu chuẩn khí thải, Công ty TNHH Hoá Dầu VIPEC-ASIAN đã tạo ra một dòng sản phẩm VIPEC CIV-10, trong đó CIV-10 là một giải pháp hiệu năng cao để tối ưu hóa bảo trì. VIPEC CIV-10; 15W-40 là chất bôi trơn duy nhất cho mọi nhu cầu của bạn, tương thích hoàn toàn với tất cả các động cơ Diesel có tiêu chuẩn khí thải từ mức Euro 1 đến Euro 4.

Sản xuất hoàn toàn từ công nghệ tổng hợp.

  • Được phát triển đặc biệt cho động cơ thế hệ mới nhất được trang bị bộ lọc hạt của hầu hết các nhà sản xuất (Low SAPS: tro   tro sulfated, phosphorus-sulfur).
  • Mức hiệu suất rất cao: độ ổn định nhiệt vượt trội, làm sạch piston, chất tẩy rửa và chống mài mòn cao.
  • Lớp 15W để bắt đầu khởi động dễ dàng hơn và bôi trơn ngay lập tức động cơ turbo
  • Giảm chi phí vận hành bằng cách kéo dài khoảng thay đổi dầu. Với mức tiết kiệm nhiên liệu được tạo ra bởi mức độ nhớt W-40
  • Tiết kiệm nhiên liệu bằng cách giảm ma sát giữa các thành phần cơ học, có nghĩa là chúng đòi hỏi ít năng lượng hơn để di chuyển, và do đó tạo ra lượng khí thải Co2 thấp hơn.
  • Bảo vệ tốt hơn, chống mài mòn, ăn mòn và hình thành trầm tích, có nghĩa là kéo dài khoảng cách giữa các lần thay dầu.
  • Giảm phát thải Co2

Tiêu chuẩn kỹ thuật.

  •  Thành phần: Dầu bán tổng hợp và phụ gia tổng hợ​p thế hệ mới
  •   Cấp tính năng: CI-4
  •  Cấp độ nhớt: 15W-40;  20W-50
  •  Độ bền vận hành đã qua thử nghiệm: 15.000 km - 20,000 km 
TÊN CÁC CHỈ TIÊU                    ĐƠN VỊ TÍNH     15W-40           20W-50             P. PHÁP THỬ
Độ nhớt động học ở 100oC                 cSt              12,5 - 16,3      16,3 - 21,9        ASTM D445  
Chỉ số độ nhớt (VI)                                                  Min 115           Min 120           ASTM D2270        
Tổng hàm lượng kiềm (TBN)            mgKOH/g       Min 12.5         Min 12.5           ASTM D2896      
Tổng HL kim loại (Zn, Mg, Ca)             % TL           Min 0.45         Min 0.45           ASTM D4628  
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở (cOc)         oC               Min 235          Min 235           A STM D92 
Độ tạo bọt ở 93,5oC                           ml/ml             Max 50/0        Max 50/0         ASTM D892
Tổng hàm lượng nước                       %TT              Max 0.05        Max 0.05         ASTM D95
Ăn mòn lá đồng ở 3h/100oC                                    1a                  1a                     ASTM D130-04e1
Hàm lượng cặn Pentan                      % KL             Max. 0,03       Max. 0,03        ASTM D4055-04

Qui cách bao bì:  18L, 25L, 200L  
 

VĂN BẰNG CHỨNG NHẬN HỢP QUY CHO
SẢN PHẨM
 
DẦU NHỚT ĐỘNG CƠ VIPEC >> 

                                                 










MỘT SỐ BÀI VIẾT THAM KHẢO VỀ DẦU NHỚT

>> Khái niệm loại dầu nhớt   

>> Phân loại dầu nhớt

>> Thành phần dầu nhớt 

>> Kiểm soát tạp nhiễm trong dầu nhớt 

>> 5 chức năng chính của dầu nhớt động cơ 

>> Bảng phân loại cấp chất lượng & cấp độ nhớt cho dầu động cơ 

>> Công nghiệp ôtô 

>> Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về dầu nhờn động cơ đốt trong-Thông tư 06/2018/TT-BKHCN2018 




MỘT SỐ BÀI VIẾT THAM KHẢO VỀ DẦU NHỚT ĐỘNG CƠ

>> Tư vấn kỹ thuật khi thay dầu động cơ cho xe 

>> Để lựa chọn dầu nhớt động cơ phù hợp cho xe, bạn cần quan tâm đến những thông số nào? 

>> Nếu động cơ đã cũ và thường chở hàng nặng, đi đường dài thì nên chọn dầu nhớt động cơ có độ nhớt cao (đặc hơn) như: SAE 20W-50. Điều này có hợp lý không? 

>> Ngoài thị trường, trên bao bì dầu nhớt động cơ thường ghi các thông số như:  0W-30; 5W-30; 10W-40; 15W-40; 20W-50... Những thông số này mang ý nghĩa gì? 

>> Có phải sử dụng dầu nhớt động cơ có chất lượng càng cao thì thời gian thay dầu nhớt càng dài, điều này có đúng không?